1Danh từ
- kết tràng
- ruột già
- đại tràng
Ví dụ
Jiécháng shì dàcháng de zhǔyào zǔchéng bùfen.
Kết tràng là bộ phận chủ yếu của ruột già.
Duō chī fùhán shànshí xiānwéi de shíwù yǒuyì yú jiécháng jiànkāng.
Ăn nhiều thực phẩm giàu chất xơ có lợi cho sức khỏe đại tràng.
Yīshēng jiànyì tā dìngqī jìnxíng jiécháng jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên định kỳ kiểm tra đại tràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大肠的主要部分,上接盲肠,下连直肠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结肠 + 检查 / 病变 / 疾病
dùng trong ngữ cảnh y tế chỉ việc khám hoặc bệnh lý đại tràng. VD: 他去医院做了结肠检查。 – Anh ấy đến bệnh viện khám đại tràng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “结肠” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
