1Thành ngữ
- sinh động như thật
- sống động
- hấp dẫn (miêu tả, kể lại)
Ví dụ
Tā huìshēng-huìsè de jiǎng qǐ le nà duàn jīngxiǎn de jīnglì.
Anh ấy kể lại trải nghiệm thót tim đó một cách hết sức sinh động.
Lǎoyéye huìshēng-huìsè de gěi háizimen jiǎng mínjiān gùshi.
Ông lão kể chuyện cổ tích cho bọn trẻ nghe một cách sinh động như thật.
Zuòzhě zài shū zhōng huìshēng-huìsè de miáoxiě le dāngshí de zhàndòu chǎngmiàn.
Tác giả trong cuốn sách đã miêu tả cảnh chiến đấu lúc bấy giờ một cách cực kỳ sống động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把人物的声音、神色都生动地描绘出来,形容叙述、描写极其逼真。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绘声绘色地 + động từ (讲/说/描述/描绘)
làm trạng ngữ biểu thị kể, tả một cách cực kỳ sinh động, cuốn hút. VD: 他绘声绘色地介绍见闻。– Anh ấy giới thiệu những điều tai nghe mắt thấy một cách rất sống động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
