Chuyển đến nội dung
缩短縮短

suōduǎn

Hán Việt: SÚC ĐOẢN

HSK5

1Động từ

  1. rút ngắn

Ví dụ

  1. 高铁缩短了两地之间的距离。

    Gāotiě suōduǎn le liǎng dì zhījiān de jùlí.

    Đường sắt cao tốc đã rút ngắn khoảng cách giữa hai địa phương.

  2. 会议时间尽量缩短。

    Huìyì shíjiān jìnliàng suōduǎn.

    Thời gian cuộc họp cố gắng rút ngắn lại.

  3. 新技术的应用大大缩短了生产周期。

    Xīn jìshù de yìngyòng dàdà suōduǎn le shēngchǎn zhōuqī.

    Việc áp dụng công nghệ mới đã rút ngắn đáng kể chu kỳ sản xuất.

  4. 高铁的开通显著缩短了两座城市之间的通勤时间。

    Gāotiě de kāitōng xiǎnzhù suōduǎn le liǎng zuò chéngshì zhījiān de tōngqín shíjiān.

    Việc thông tuyến đường sắt cao tốc đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại giữa hai thành phố.

  5. 高铁的开通将两座大城市之间的通行时间缩短了一大半。

    Gāotiě de kāitōng jiāng liǎng zuò dà chéngshì zhījiān de tōngxíng shíjiān suōduǎn le yí dà bàn.

    Tuyến tàu cao tốc đi vào hoạt động đã rút ngắn hơn một nửa thời gian đi lại giữa hai thành phố lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缩短时间 suōduǎn shíjiānrút ngắn thời gian
  • 缩短距离 suōduǎn jùlírút ngắn khoảng cách
  • 缩短差距 suōduǎn chājùrút ngắn khoảng cách/chênh lệch
  • 大大缩短 dàdà suōduǎnrút ngắn đáng kể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使原本的长度、距离、时间等变短。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缩短 + thời gian / khoảng cách

Làm cho độ dài hoặc thời lượng ngắn hơn ban đầu. VD: 缩短工期 – Rút ngắn thời gian thi công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缩
短

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1