1Động từ
- rút ngắn
Ví dụ
Gāotiě suōduǎn le liǎng dì zhījiān de jùlí.
Đường sắt cao tốc đã rút ngắn khoảng cách giữa hai địa phương.
Huìyì shíjiān jìnliàng suōduǎn.
Thời gian cuộc họp cố gắng rút ngắn lại.
Xīn jìshù de yìngyòng dàdà suōduǎn le shēngchǎn zhōuqī.
Việc áp dụng công nghệ mới đã rút ngắn đáng kể chu kỳ sản xuất.
Gāotiě de kāitōng xiǎnzhù suōduǎn le liǎng zuò chéngshì zhījiān de tōngqín shíjiān.
Việc thông tuyến đường sắt cao tốc đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại giữa hai thành phố.
Gāotiě de kāitōng jiāng liǎng zuò dà chéngshì zhījiān de tōngxíng shíjiān suōduǎn le yí dà bàn.
Tuyến tàu cao tốc đi vào hoạt động đã rút ngắn hơn một nửa thời gian đi lại giữa hai thành phố lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使原本的长度、距离、时间等变短。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缩短 + thời gian / khoảng cách
Làm cho độ dài hoặc thời lượng ngắn hơn ban đầu. VD: 缩短工期 – Rút ngắn thời gian thi công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
