1Danh từ
- nội dung khiêu dâm trên mạng
- văn hóa phẩm đồi trụy mạng
Ví dụ
Zhèngfǔ yánlì dǎjī wǎngluòsèqíng xìnxī.
Chính phủ trấn áp mạnh tay thông tin khiêu dâm trên mạng.
Wǎngluòsèqíng duì qīngshàonián de shēnxīn jiànkāng yǒu jídà wēihài.
Văn hóa phẩm đồi trụy trên mạng gây nguy hại rất lớn tới sức khỏe thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên.
Xuéxiào kāizhǎn le yuǎnlí wǎngluòsèqíng de xuānchuán jiàoyù.
Trường học đã triển khai tuyên truyền giáo dục tránh xa nội dung khiêu dâm trên mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过互联网传播的淫秽、色情内容或行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打击 / 防范 + 网络色情
Hành động ngăn chặn, đẩy lùi nội dung khiêu dâm mạng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
