Chuyển đến nội dung
络絡

luò

Hán Việt: LẠC

HSK6Bộ: 纟9 nét

1Danh từ

  1. mạng lưới, đường mạch, đồ vật đan bằng sợi

Ví dụ

  1. 人体内有复杂的经络系统。

    Réntǐ nèi yǒu fùzá de jīngluò xìtǒng.

    Trong cơ thể người có hệ thống kinh lạc phức tạp.

  2. 叶片上分布着细密的叶络。

    Yèpiàn shang fēnbù zhe xìmì de yèluò.

    Trên phiến lá phân bố những gân lá dày đặc.

  3. 现代社会离不开便捷的网络。

    Xiàndài shèhuì líbukāi biànjié de wǎngluò.

    Xã hội hiện đại không thể tách rời mạng lưới kết nối tiện lợi.

2Động từ

  1. bao quanh, quấn quanh, nối liền

Ví dụ

  1. 游客络绎不绝地走进展馆。

    Yóukè luòyì-bùjué de zǒujìn zhǎnguǎn.

    Khách tham quan nườm nượp kéo vào nhà triển lãm.

  2. 青藤络树而生,郁郁葱葱。

    Qīngténg luò shù ér shēng, yùyù-cōngcōng.

    Dây leo quấn quanh thân cây phát triển xanh tốt um tùm.

  3. 四通八达的公路网络着各个村庄。

    Sìtōng-bādá de gōnglù luò zhe gègè cūnzhuāng.

    Đường sá chằng chịt nối liền khắp các thôn bản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络 wǎngluòmạng lưới, internet
  • 脉络 màiluòmạch lạc, manh mối
  • 络绎不绝 luòyì-bùjuénườm nượp không dứt
  • 经络 jīngluòkinh lạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像网状的东西;缠绕、包罗;相互连续。

Ghi chú: Bên trái là bộ mịch 纟 (sợi tơ đan xen), bên phải là chữ 各 (các); mạng lưới kết nối chằng chịt.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

络绎不绝

Thành ngữ chỉ người, xe cộ qua lại liên tục không dứt. VD: 参观的人络绎不绝。– Khách tham quan nườm nượp không dứt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

络

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “络” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1