1Danh từ
- mạng lưới, đường mạch, đồ vật đan bằng sợi
Ví dụ
Réntǐ nèi yǒu fùzá de jīngluò xìtǒng.
Trong cơ thể người có hệ thống kinh lạc phức tạp.
Yèpiàn shang fēnbù zhe xìmì de yèluò.
Trên phiến lá phân bố những gân lá dày đặc.
Xiàndài shèhuì líbukāi biànjié de wǎngluò.
Xã hội hiện đại không thể tách rời mạng lưới kết nối tiện lợi.
2Động từ
- bao quanh, quấn quanh, nối liền
Ví dụ
Yóukè luòyì-bùjué de zǒujìn zhǎnguǎn.
Khách tham quan nườm nượp kéo vào nhà triển lãm.
Qīngténg luò shù ér shēng, yùyù-cōngcōng.
Dây leo quấn quanh thân cây phát triển xanh tốt um tùm.
Sìtōng-bādá de gōnglù luò zhe gègè cūnzhuāng.
Đường sá chằng chịt nối liền khắp các thôn bản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像网状的东西;缠绕、包罗;相互连续。
Ghi chú: Bên trái là bộ mịch 纟 (sợi tơ đan xen), bên phải là chữ 各 (các); mạng lưới kết nối chằng chịt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
络绎不绝
Thành ngữ chỉ người, xe cộ qua lại liên tục không dứt. VD: 参观的人络绎不绝。– Khách tham quan nườm nượp không dứt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “络” 6
- 网络wǎngluò MẠNG LẠCmạng lưới; mạng internet; mạng máy tínhHSK5
- 联络liánluò LIÊN LẠCliên lạc; gắn kết; giữ liên hệHSK7–9
- 脉络màiluò MẠCH LẠCmạch lạc; đầu mối; trật tự logicHSK7–9
- 网络空间wǎngluòkōngjiānkhông gian mạngHSK6
- 网络色情wǎngluòsèqíngnội dung khiêu dâm trên mạng; văn hóa phẩm đồi trụy mạngHSK6
- 络绎不绝luòyì-bùjué LẠC DỊCH BẤT TUYỆTnườm nượp không dứt; tấp nập không ngớtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
