1Động từ
- ký tên
- đề tên
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng shǔmíng fābiǎo zài bàozhǐ shang.
Bài viết này được ký tên và đăng trên báo.
Qǐng zài hétong zuìhòu yí yè shǔmíng.
Xin vui lòng ký tên ở trang cuối của hợp đồng.
Tā yòng le bǐmíng gěi nà běn xiǎoshuō shǔmíng.
Anh ấy đã dùng bút danh để đề tên cuốn tiểu thuyết đó.
2Danh từ
- chữ ký
- tên tác giả đề trên tác phẩm
Ví dụ
Xìn mò méiyǒu shǔmíng, bù zhīdào shì shéi xiě de.
Cuối thư không có chữ ký, không biết là ai viết.
Zuòzhě de shǔmíng fēicháng qīngxī.
Tên đề của tác giả rất rõ ràng.
Zhè fú huà yòuxiàjiǎo yǒu huàjiā de shǔmíng.
Góc dưới bên phải bức tranh này có chữ ký của họa sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在书信、文件、文稿或艺术品上写上自己的名字;也指所签写的名字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……的名义/方式 + 署名
Ký tên/đề tên dưới danh nghĩa gì. VD: 他以笔名署名发表。– Anh ấy đề tên bằng bút danh để phát biểu/xuất bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
