1Động từ
- ký kết
- ký tên (vào văn kiện chính thức)
Ví dụ
Liǎng guó zhèngshì qiānshǔle jīng-mào xiédìng.
Hai nước đã chính thức ký kết hiệp định kinh tế thương mại.
Shuāngfāng dàibiǎo zài hétong shang zhèngzhòng qiānshǔ le míngzi.
Đại diện hai bên đã trang trọng ký tên vào hợp đồng.
Gāi tiáoyuē yǐ yǒu wǔshí duō gè guójiā qiānshǔ.
Hiệp ước đó đã có hơn năm mươi quốc gia ký kết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在重要公文、条约或协定上签字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
签署 + hiệp định/hợp đồng/điều ước
Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chỉ việc chính thức ký tên phê duyệt văn kiện pháp lý. VD: 签署联合声明 – ký tuyên bố chung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
