1Động từ
- ký tên
- ký kết
Ví dụ
Hétong shuāngfāng yǐjīng qiānzì le.
Hai bên hợp đồng đã ký tên rồi.
Qǐng zài zhèlǐ qiānzì bìng xiě shang rìqī.
Xin vui lòng ký tên ở đây và ghi ngày tháng.
Liǎng guó lǐngdǎorén zhèngshì qiānshǔ bìng qiānzì shēngxiào.
Lãnh đạo hai nước đã chính thức ký kết để có hiệu lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在文件、条约等上面写上自己的名字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……上签字
Ký tên lên tài liệu, giấy tờ gì đó. VD: 在合同上签字。– Ký tên lên hợp đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
