Chuyển đến nội dung
签字簽字

qiānzì

Hán Việt: KÝ TỰ

HSK5

1Động từ

  1. ký tên
  2. ký kết

Ví dụ

  1. 合同双方已经签字了。

    Hétong shuāngfāng yǐjīng qiānzì le.

    Hai bên hợp đồng đã ký tên rồi.

  2. 请在这里签字并写上日期。

    Qǐng zài zhèlǐ qiānzì bìng xiě shang rìqī.

    Xin vui lòng ký tên ở đây và ghi ngày tháng.

  3. 两国领导人正式签署并签字生效。

    Liǎng guó lǐngdǎorén zhèngshì qiānshǔ bìng qiānzì shēngxiào.

    Lãnh đạo hai nước đã chính thức ký kết để có hiệu lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 签字仪式 qiānzì yíshìlễ ký kết
  • 签字盖章 qiānzì gàizhāngký tên đóng dấu
  • 正式签字 zhèngshì qiānzìchính thức ký tên
  • 拒绝签字 jùjué qiānzìtừ chối ký tên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在文件、条约等上面写上自己的名字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上签字

Ký tên lên tài liệu, giấy tờ gì đó. VD: 在合同上签字。– Ký tên lên hợp đồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

签
字

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1