Chuyển đến nội dung
羊角

yángjiǎo

Hán Việt: DƯƠNG GIÁC

Danh từ

Lượng từ: 对、只、根

1Danh từ

  1. sừng dê

Ví dụ

  1. 公羊头上长着一对坚硬的羊角。

    Gōngyáng tóu shang zhǎng zhe yī duì jiānyìng de yángjiǎo.Trên đầu con dê đực mọc một đôi sừng dê cứng cáp.

  2. 这件工艺品是用羊角雕刻而成的。

    Zhè jiàn gōngyìpǐn shì yòng yángjiǎo diāokè ér chéng de.Món đồ thủ công mỹ nghệ này được điêu khắc từ sừng dê.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 羊角面包 yángjiǎo miànbāobánh sừng bò (croissant)
  • 一对羊角 yī duì yángjiǎomột đôi sừng dê
  • 羊角梳 yángjiǎo shūlược sừng dê
  • 羊角形状 yángjiǎo xíngzhuànghình sừng dê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

羊的角;也比喻形状像羊角的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 羊角 + 一样/般

Hình dung vật gì cong cong giống sừng dê. VD: 像羊角一样弯曲。– Cong như sừng dê.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

羊
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “羊角” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1