1Thành ngữ
- điều đáng tiếc trong việc hoàn mỹ
- việc tốt nhưng còn có tì vết
Ví dụ
Zhè cì lǚxíng hěn kāixīn, měizhōng-bùzú de shì tiānqì bú tài hǎo.Chuyến đi này rất vui, điều đáng tiếc duy nhất là thời tiết không được tốt lắm.
Zhè jiān fángzi cǎiguāng hǎo, měizhōng-bùzú de shì lí dìtiězhàn yǒudiǎnr yuǎn.Căn nhà này đón ánh sáng tốt, điểm chưa hoàn hảo là hơi xa ga tàu điện ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大体很好,但还有不足或缺点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……,美中不足的是 + mệnh đề
dùng để chỉ một điểm trừ nhỏ trong một sự việc nhìn chung rất tốt đẹp. VD: 菜很好吃,美中不足的是有点咸。– Món ăn rất ngon, chỉ tiếc là hơi mặn một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
