Chuyển đến nội dung
美德

měidé

Hán Việt: MỸ ĐỨC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. mỹ đức
  2. đức tính tốt đẹp

Ví dụ

  1. 尊老爱幼是中华民族的传统美德。

    Zūnlǎo àiyòu shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.Kính già yêu trẻ là đức tính tốt đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  2. 诚实守信是一种难得的美德。

    Chéngshí shǒuxìn shì yì zhǒng nándé de měidé.Thành thực giữ chữ tín là một đức tính tốt đẹp hiếm có.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统美德 chuántǒng měidémỹ đức truyền thống
  • 弘扬美德 hóngyáng měidéphát huy mỹ đức
  • 中华美德 Zhōnghuá měidémỹ đức Trung Hoa
  • 优良美德 yōuliáng měidéđức tính tốt đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

美好高尚的品德。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弘扬 / 传承 + 美德

dùng với động từ chỉ việc phát huy, kế thừa đức tính tốt đẹp. VD: 传承中华民族传统美德。– Kế thừa mỹ đức truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
德

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1