1Thành ngữ
- long trời lở đất
- thay đổi nghiêng trời lệch đất
Ví dụ
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà.
Kể từ khi cải cách mở cửa, Trung Quốc đã diễn ra những thay đổi nghiêng trời lệch đất.
Kējì de jìnbù ràng wǒmen de rìcháng shēnghuó chǎnshēng le fāntiān-fùdì de gǎibiàn.
Sự tiến bộ của công nghệ đã mang lại sự thay đổi long trời lở đất cho cuộc sống thường ngày của chúng ta.
Duǎnduǎn jǐ nián shíjiān, zhè zuò xiǎoyúcūn jiù fāshēng le fāntiān-fùdì de jùbiàn.
Chỉ trong vài năm ngắn ngủi, ngôi làng chài nhỏ này đã diễn ra sự biến đổi nghiêng trời lệch đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容变化极其巨大或闹得很凶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 + 翻天覆地 + 的 + 变化/巨变
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ sự biến đổi lớn. VD: 这里发生了翻天覆地的变化。– Nơi đây đã xảy ra thay đổi nghiêng trời lệch đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
