Chuyển đến nội dung
翻天覆地

fāntiān-fùdì

Hán Việt: PHIÊN THIÊN PHÚC ĐỊA

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. long trời lở đất
  2. thay đổi nghiêng trời lệch đất

Ví dụ

  1. 改革开放以来,中国发生了翻天覆地的变化。

    Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà.

    Kể từ khi cải cách mở cửa, Trung Quốc đã diễn ra những thay đổi nghiêng trời lệch đất.

  2. 科技的进步让我们的日常生活产生了翻天覆地的改变。

    Kējì de jìnbù ràng wǒmen de rìcháng shēnghuó chǎnshēng le fāntiān-fùdì de gǎibiàn.

    Sự tiến bộ của công nghệ đã mang lại sự thay đổi long trời lở đất cho cuộc sống thường ngày của chúng ta.

  3. 短短几年时间,这座小渔村就发生了翻天覆地的巨变。

    Duǎnduǎn jǐ nián shíjiān, zhè zuò xiǎoyúcūn jiù fāshēng le fāntiān-fùdì de jùbiàn.

    Chỉ trong vài năm ngắn ngủi, ngôi làng chài nhỏ này đã diễn ra sự biến đổi nghiêng trời lệch đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻天覆地的变化 fāntiān-fùdì de biànhuàthay đổi nghiêng trời lệch đất
  • 翻天覆地的巨变 fāntiān-fùdì de jùbiànbiến chuyển long trời lở đất
  • 产生翻天覆地的改变 chǎnshēng fāntiān-fùdì de gǎibiàntạo ra sự thay đổi nghiêng trời lệch đất
  • 发生翻天覆地的变化 fāshēng fāntiān-fùdì de biànhuàxảy ra thay đổi long trời lở đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容变化极其巨大或闹得很凶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发生 + 翻天覆地 + 的 + 变化/巨变

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ sự biến đổi lớn. VD: 这里发生了翻天覆地的变化。– Nơi đây đã xảy ra thay đổi nghiêng trời lệch đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
天
覆
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1