Chuyển đến nội dung
翻来覆去翻來覆去

fānlái-fùqù

Hán Việt: PHIÊN LAI PHÚC KHỨ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. trằn trọc (ngủ không yên)
  2. đi đi lại lại
  3. lặp đi lặp lại nhiều lần
  4. trằn trọc, lặp đi lặp lại
  5. trằn trọc, lật đi lật lại

Ví dụ

  1. 昨晚他翻来覆去怎么也睡不着。

    Zuówǎn tā fānlái-fùqù zěnme yě shuì bù zháo.

    Đêm qua anh ấy trằn trọc mãi mà chẳng sao ngủ được.

  2. 这个问题他翻来覆去讲了好几遍。

    Zhè ge wèntí tā fānlái-fùqù jiǎngle hǎo jǐ biàn.

    Vấn đề này anh ấy cứ lặp đi lặp lại nói mấy lần.

  3. 他躺在床上翻来覆去,心里一直想着白天发生的事。

    Tā tǎng zài chuángshàng fānlái-fùqù, xīnlǐ yīzhí xiǎngzhe báitiān fāshēng de shì.

    Anh ấy nằm trằn trọc trên giường, trong lòng cứ nghĩ mãi về chuyện xảy ra ban ngày.

  4. 因为心事重重,他躺在床上翻来覆去睡不着。

    Yīnwèi xīnshì zhòngzhòng, tā tǎng zài chuáng shang fān lái fù qù shuìbùzháo.

    Vì nặng lòng tâm sự, anh ta nằm trên giường trằn trọc mãi không ngủ được.

  5. 昨天晚上心里有事,翻来覆去怎么也睡不着。

    Zuótiān wǎnshang xīnlǐ yǒu shì, fān lái fù qù zěnme yě shuì bù zháo.

    Tối qua trong lòng vướng bận chuyện nên tôi cứ trằn trọc mãi không tài nào ngủ được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻来覆去睡不着 fānlái-fùqù shuì bù zháotrằn trọc không ngủ được
  • 翻来覆去地想 fānlái-fùqù de xiǎngsuy đi nghĩ lại nhiều lần
  • 翻来覆去地重复 fānlái-fùqù de chóngfùlặp đi lặp lại nhiều lần
  • 翻来覆去看 fānlái-fùqù kànlật đi lật lại xem

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

躺在床上翻来倒去;一次又一次,多次重复。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

翻来覆去 + 地 + động từ

Biểu thị làm đi làm lại một động tác hoặc suy nghĩ nhiều lần. VD: 这封信他翻来覆去看了很多次。– Bức thư này anh ấy xem đi xem lại rất nhiều lần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
来
覆
去

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1