1Thành ngữ
- trằn trọc (ngủ không yên)
- đi đi lại lại
- lặp đi lặp lại nhiều lần
- trằn trọc, lặp đi lặp lại
- trằn trọc, lật đi lật lại
Ví dụ
Zuówǎn tā fānlái-fùqù zěnme yě shuì bù zháo.
Đêm qua anh ấy trằn trọc mãi mà chẳng sao ngủ được.
Zhè ge wèntí tā fānlái-fùqù jiǎngle hǎo jǐ biàn.
Vấn đề này anh ấy cứ lặp đi lặp lại nói mấy lần.
Tā tǎng zài chuángshàng fānlái-fùqù, xīnlǐ yīzhí xiǎngzhe báitiān fāshēng de shì.
Anh ấy nằm trằn trọc trên giường, trong lòng cứ nghĩ mãi về chuyện xảy ra ban ngày.
Yīnwèi xīnshì zhòngzhòng, tā tǎng zài chuáng shang fān lái fù qù shuìbùzháo.
Vì nặng lòng tâm sự, anh ta nằm trên giường trằn trọc mãi không ngủ được.
Zuótiān wǎnshang xīnlǐ yǒu shì, fān lái fù qù zěnme yě shuì bù zháo.
Tối qua trong lòng vướng bận chuyện nên tôi cứ trằn trọc mãi không tài nào ngủ được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
躺在床上翻来倒去;一次又一次,多次重复。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
翻来覆去 + 地 + động từ
Biểu thị làm đi làm lại một động tác hoặc suy nghĩ nhiều lần. VD: 这封信他翻来覆去看了很多次。– Bức thư này anh ấy xem đi xem lại rất nhiều lần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
