Chuyển đến nội dung
翻番

fānfān

Hán Việt: PHIÊN PHIÊN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tăng gấp đôi
  2. nhân đôi

Ví dụ

  1. 今年的营业额比去年翻了一番。

    Jīnnián de yíngyè'é bǐ qùnián fān le yì fān.Doanh thu năm nay đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  2. 五年内,这个城市的财政收入翻了两番。

    Wǔ nián nèi, zhège chéngshì de cáizhèng shōurù fān le liǎng fān.Trong vòng năm năm, thu ngân sách của thành phố này đã tăng gấp bốn lần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实现翻番 shíxiàn fānfānthực hiện tăng gấp đôi
  • 翻了一番 fān le yì fāntăng gấp đôi (nhân 2)
  • 翻了两番 fān le liǎng fāntăng gấp bốn lần (nhân 4)
  • 产值翻番 chǎnzhí fānfāngiá trị sản lượng tăng gấp đôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数量加倍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

翻了 + n + 番

tăng lên 2^n lần. VD: 产量翻了两番。– Sản lượng tăng lên gấp 4 lần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
番

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1