Chuyển đến nội dung
老资格老資格

lǎozīgé

Hán Việt: LÃO TƯ CÁCH

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. người thâm niên cao
  2. người có tư cách lâu năm
  3. kẻ bề trên

Ví dụ

  1. 他是我们部门的老资格,大家都非常尊重他。

    Tā shì wǒmen bùmén de lǎozīgé, dàjiā dōu fēicháng zūnzhòng tā.

    Ông ấy là người có thâm niên nhất trong bộ phận chúng tôi, mọi người đều rất kính trọng.

  2. 别在这里摆老资格,工作要看实际能力。

    Bié zài zhèlǐ bǎi lǎozīgé, gōngzuò yào kàn shíjì nénglì.

    Đừng ở đây giở thói cậy già lên mặt, công việc là phải nhìn vào năng lực thực tế.

  3. 作为一个老资格的教师,她积累了丰富的经验。

    Zuòwéi yí gè lǎozīgé de jiàoshī, tā jīlěi le fēngfù de jīngyàn.

    Là một giáo viên kỳ cựu, cô ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摆老资格 bǎi lǎozīgélên mặt cậy thâm niên
  • 凭老资格 píng lǎozīgédựa vào thâm niên
  • 老资格员工 lǎozīgé yuángōngnhân viên kỳ cựu
  • 倚老卖老 yǐlǎomàilǎocậy già lên mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

资格老、工龄长、经历丰富的人,或指因资历深而自傲的态度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摆 + 老资格

lên mặt cậy nhiều thâm niên/tuổi nghề để ra vẻ. VD: 他总爱在新人面前摆老资格。– Anh ta luôn thích lên mặt cậy già trước mặt người mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
资
格

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1