1Danh từ
- người thâm niên cao
- người có tư cách lâu năm
- kẻ bề trên
Ví dụ
Tā shì wǒmen bùmén de lǎozīgé, dàjiā dōu fēicháng zūnzhòng tā.
Ông ấy là người có thâm niên nhất trong bộ phận chúng tôi, mọi người đều rất kính trọng.
Bié zài zhèlǐ bǎi lǎozīgé, gōngzuò yào kàn shíjì nénglì.
Đừng ở đây giở thói cậy già lên mặt, công việc là phải nhìn vào năng lực thực tế.
Zuòwéi yí gè lǎozīgé de jiàoshī, tā jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
Là một giáo viên kỳ cựu, cô ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
资格老、工龄长、经历丰富的人,或指因资历深而自傲的态度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摆 + 老资格
lên mặt cậy nhiều thâm niên/tuổi nghề để ra vẻ. VD: 他总爱在新人面前摆老资格。– Anh ta luôn thích lên mặt cậy già trước mặt người mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
