1Danh từ
- người trong nghề
- chuyên gia
- người sành sỏi
Ví dụ
Kàn tā jiànshǎng gǔdǒng de shǒufǎ, jiù zhīdào shì gè hángjia.
Nhìn cách anh ấy giám định cổ vật là biết ngay người trong nghề.
Zài zhè fāngmiàn tā shì hángjia, nǐ kěyǐ xiàng tā qǐngjiào.
Ở phương diện này anh ấy là chuyên gia, bạn có thể thỉnh giáo anh ấy.
Súhuà shuō: “Hángjia yì chūshǒu, biàn zhī yǒu méiyǒu.”
Tục ngữ có câu: 'Bậc sành sỏi vừa ra tay, là biết tài nghệ tới đâu'.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某种业务或活动内行、精通的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是……(方面的) 行家
Biểu thị ai đó rất thành thạo, có chuyên môn sâu về lĩnh vực nào đó. VD: 她是茶艺方面的行家。– Cô ấy là người sành sỏi về nghệ thuật trà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
