1Trợ từ
- mà thôi
- chỉ thế thôi
Ví dụ
Wǒ zhǐshì kāi gè wánxiào éryǐ, nǐ bié dàngzhēn.
Tôi chỉ nói đùa mà thôi, cậu đừng coi là thật.
Zhè búguò shì gè chūbù fāng'àn éryǐ, hái yào jìnyíbù tǎolùn.
Đây chẳng qua chỉ là phương án sơ bộ mà thôi, còn phải thảo luận thêm.
Tā suīrán dǒng yìdiǎn pímáo, qíshí yě zhǐshì dàotīng-túshuō éryǐ.
Dù anh ấy hiểu biết chút bề ngoài, thực ra cũng chỉ là nghe hóng hớt mà thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
助词,用在句末,表示“不过如此”或“罢了”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只是 / 不过 / 无非 + …… + 而已
Thường đứng ở cuối câu phối hợp với các phó từ hạn định ở vế trước, biểu thị ý 'chẳng qua cũng chỉ... mà thôi'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
