Chuyển đến nội dung
耳鸣耳鳴

ěrmíng

Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. tiếng ù tai
  2. chứng ù tai

Ví dụ

  1. 我最近经常出现耳鸣的症状。

    Wǒ zuìjìn chīngcháng chūxiàn ěrmíng de zhèngzhuàng.

    Gần đây tôi thường xuất hiện triệu chứng ù tai.

  2. 飞机降落时耳鸣是正常的生理现象。

    Fēijī jiàngluò shí ěrmíng shì zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng.

    Ù tai khi máy bay hạ cánh là hiện tượng sinh lý bình thường.

  3. 严重的耳鸣会影响睡眠质量。

    Yánzhòng de ěrmíng huì yǐngxiǎng shuìmián zhìliàng.

    Ù tai nghiêm trọng sẽ ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.

2Động từ

  1. ù tai

Ví dụ

  1. 他一紧张就会耳鸣。

    Tā yī jǐnzhāng jiù huì ěrmíng.

    Hễ căng thẳng là anh ấy lại bị ù tai.

  2. 爆炸声震得我耳朵嗡嗡耳鸣。

    Bàozhà shēng zhèn de wǒ ěrduo wēngwēng ěrmíng.

    Tiếng nổ làm tai tôi lùng bùng ù lên.

  3. 感冒可能会让人感到耳鸣。

    Gǎnmào kěnéng huì ràng rén gǎndào ěrmíng.

    Cảm cúm có thể khiến người ta cảm thấy bị ù tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引起耳鸣 yǐnqǐ ěrmínggây ù tai
  • 顽固性耳鸣 wángùxìng ěrmíngù tai dai dẳng
  • 治疗耳鸣 zhìliáo ěrmíngđiều trị ù tai
  • 经常耳鸣 chángcháng ěrmíngthường xuyên ù tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耳朵里自觉有声响而外界并无相应声源的症状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到 / 出现 + 耳鸣

cảm thấy hoặc xuất hiện triệu chứng ù tai. VD: 他感到有点耳鸣。– Anh ấy cảm thấy hơi bị ù tai.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
鸣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1