1Danh từ
- polystyren
- nhựa PS
- xốp PS
Ví dụ
Jùběnyǐxī shì yì zhǒng chángjiàn de gāofēnzǐ hégchéng cáiliào.
Polystyren là một loại vật liệu polyme tổng hợp phổ biến.
Zhè zhǒng yícìxìng kuàicānhé shì yòng jùběnyǐxī zhìchéng de.
Hộp cơm dùng một lần này được làm từ polystyren.
Jùběnyǐxī pàomò cháng yòngyú kuàidì bāozhuāng fángzhèn.
Xốp polystyren thường dùng để đóng gói chống sốc hàng chuyển phát nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
苯乙烯经聚合反应制得的高分子化合物,广泛用于塑料制品、绝热保冷及防震包装等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由/用 + 聚苯乙烯 + 制成/生产
được làm từ hoặc sản xuất từ polystyren.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
