Chuyển đến nội dung
肌动蛋白肌動蛋白

jīdòngdànbái

Hán Việt: CƠ ĐỘNG ĐẢN BẠCH

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. actin
  2. protein sợi cơ

Ví dụ

  1. 肌动蛋白是肌肉收缩所必需的蛋白质。

    Jīdòngdànbái shì jīròu shōusuō suǒ bìxū de dànbáizhì.Actin là loại protein cần thiết cho sự co cơ.

  2. 细胞骨架主要由肌动蛋白微丝构成。

    Xìbāo gǔjià zhǔyào yóu jīdòngdànbái wēisī gòuchéng.Khung xương tế bào chủ yếu được cấu tạo từ các vi sợi actin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种球状蛋白质,是构成细胞骨架和肌肉收缩系统的重要成分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……肌动蛋白……构成/组成

được cấu tạo/tạo thành từ actin. VD: 微丝由肌动蛋白聚合而成。 – Vi sợi được tạo thành do actin trùng hợp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肌
动
蛋
白

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1