1Danh từ
- cholinesterase (men/enzym xúc tác thủy phân acetylcholin)
Ví dụ
Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì tā de dǎnjiǎnzhǐméi shuǐpíng piāndī.Báo cáo khám sức khỏe cho thấy nồng độ cholinesterase của anh ấy hơi thấp.
Yǒujīlín nóngyào zhòngdú huì yìzhì tǐnèi dǎnjiǎnzhǐméi de huóxìng.Ngộ độc thuốc trừ sâu phospho hữu cơ sẽ ức chế hoạt tính của men cholinesterase trong cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种能水解乙酰胆碱的酶,在神经冲动传导中起重要调节作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胆碱酯酶 + 活性/活力 + 偏高/偏低
Dùng trong thuật ngữ y khoa để miêu tả chỉ số hoạt tính men cholinesterase trong máu. VD: 他的胆碱酯酶活力恢复正常了。– Hoạt lực cholinesterase của anh ấy đã hồi phục bình thường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
