1Danh từ
- người chiến thắng
- bên chiến thắng
Ví dụ
Tā shì zhè chǎng jīliè bǐsài de zuìzhōng shènglìzhě.
Anh ấy là người chiến thắng cuối cùng của trận đấu quyết liệt này.
Quánchǎng guānzhòng wèi shènglìzhě huānhū gǔzhǎng.
Toàn thể khán giả đã reo hò vỗ tay chúc mừng người chiến thắng.
Rénmen cháng shuō, lìshǐ shì yóu shènglìzhě shūxiě de.
Người ta thường nói, lịch sử do người chiến thắng viết nên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在斗争、比赛或竞争中获得胜利的人或一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + 胜利者
trở thành người chiến thắng trong cuộc đua, trận đấu hoặc sự việc nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
