1Danh từ
- người giỏi
- tay cừ khôi
- chuyên gia
- cao thủ
Ví dụ
Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn tūchū, shì dānwèi de yèwù néngshǒu.
Anh ấy thể hiện xuất sắc trong công việc, là tay cừ khôi về nghiệp vụ của cơ quan.
Tā shì zuò jiāwù de yì bǎ hǎo néngshǒu.
Cô ấy là một tay quán xuyến việc nhà cừ khôi.
Wáng dàyé shì cūn lǐ yǒumíng de zhòngtián néngshǒu.
Bác Vương là tay làm ruộng cừ khôi nổi tiếng trong làng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有某种专门技能,对某项工作特别熟练的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是 + (làm gì) + 的能手
Ai đó là chuyên gia / tay cừ khôi trong lĩnh vực hay công việc nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
