1Danh từ
- cao thủ
- người có kỹ năng xuất sắc
- cao thủ, tay nghề cừ khôi
Ví dụ
Tā shì diànnǎo jìshù fāngmiàn de gāoshǒu.
Anh ấy là một cao thủ về kỹ thuật máy tính.
Xià xiàngqí shí, tā yùdào le zhēnzhèng de qíyì gāoshǒu.
Khi đánh cờ tướng, anh ấy đã chạm trán một cao thủ cờ thực thụ.
Mínjiān yǐncáng zhe xǔduō shēncáng-bùlù de gāoshǒu.
Trong dân gian ẩn giấu rất nhiều cao thủ không lộ mặt.
Bié kàn xiūchē shīfu niánjì dà le, tā kěshì zhè fāngmiàn de gāoshǒu.
Đừng thấy bác thợ sửa xe lớn tuổi mà xem thường, bác ấy là cao thủ lành nghề trong mảng này đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
技能特别高明的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是 + (……方面的) + 高手
Biểu thị ai đó rất giỏi, chuyên nghiệp về một lĩnh vực nào đó. VD: 他是烹饪高手 (Anh ấy là cao thủ nấu nướng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
