1Danh từ
- cột sống
- xương sống
Ví dụ
Bǎochí zhèngquè de zuòzī yǒulì yú jǐzhù jiànkāng.
Duy trì tư thế ngồi đúng có lợi cho sức khỏe cột sống.
Tā de jǐzhù zài shìgù zhōng shòule zhòngshāng.
Cột sống của anh ấy bị chấn thương nặng trong vụ tai nạn.
Cháng shíjiān dītóu wán shǒujī róngyì dǎozhì jǐzhù biànxíng.
Cúi đầu bấm điện thoại thời gian dài dễ dẫn đến biến dạng cột sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或脊椎动物背部中央支持身体的骨骼,由许多椎骨组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脊柱 + 变形 / 弯曲 / 受损
Miêu tả trạng thái bệnh lý hay tổn thương của cột sống. VD: 长时间弯腰容易使脊柱弯曲。– Khom lưng lâu ngày dễ làm cột sống bị cong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “脊柱” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
