1Danh từ
- vẹo cột sống
- chứng vẹo cột sống
Ví dụ
Qīngshàonián yīng bǎochí liánghǎo de zuòzī, yùfáng jǐzhùcètū.Thanh thiếu niên nên giữ tư thế ngồi đúng để phòng ngừa vẹo cột sống.
Yánzhòng de jǐzhùcètū kěnéng xūyào jìnxíng shǒushù jiǎozhèng.Chứng vẹo cột sống nghiêm trọng có thể cần phải phẫu thuật chỉnh hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脊柱向侧方弯曲偏离中线的脊柱畸形病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 脊柱侧凸
Mắc chứng vẹo cột sống. VD: 他从小就患有脊柱侧凸。– Cậu ấy từ nhỏ đã bị vẹo cột sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
