Chuyển đến nội dung
脑瘤腦瘤

nǎoliú

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. u não

Ví dụ

  1. 通过脑部扫描,医生发现了一个脑瘤。

    Tōngguò nǎobù sǎomiáo, yīshēng fāxiàn le yí ge nǎoliú.Thông qua chụp cắt lớp não, bác sĩ đã phát hiện một khối u não.

  2. 恶性脑瘤需要配合化疗进行治疗。

    Èxìng nǎoliú xūyào pèihé huàliáo jìnxíng zhìliáo.U não ác tính cần kết hợp hóa trị để điều trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 良性脑瘤 liángxìng nǎoliúu não lành tính
  • 恶性脑瘤 èxìng nǎoliúu não ác tính
  • 切除脑瘤 qiēchú nǎoliúmổ cắt bỏ khối u não
  • 脑瘤晚期 nǎoliú wǎnqīu não giai đoạn cuối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生长在颅腔内的肿瘤统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

切除 + 脑瘤

Làm phẫu thuật bóc tách/cắt bỏ khối u trong não.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脑
瘤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1