1Danh từ
- deoxyribose (đường đề-ô-xi-ri-bô-zơ)
Ví dụ
Tuōyǎnghétáng shì gòuchéng DNA de zhòngyào chéngfèn.
Deoxyribose là thành phần quan trọng cấu tạo nên DNA.
Shēngwù kè shang lǎoshī jiǎngjiě le tuōyǎnghétáng de fēnzǐ jiégòu.
Trong tiết sinh học, giáo viên giảng giải về cấu trúc phân tử của deoxyribose.
Tuōyǎnghétáng hésuān tōngcháng jiǎnchēng wéi DNA.
Axit deoxyribonucleic thường được gọi tắt là DNA.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种戊糖,存在于细胞核中,是DNA的基本构成成分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脱氧核糖 + 是 + danh từ
Deoxyribose là... (dùng trong câu định nghĩa sinh học).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
