1Danh từ
- cổ tay
- cổ chân
Ví dụ
Tā wòzhù le wǒ de wànzi, bù ràng wǒ zǒu.
Anh ấy nắm lấy cổ tay tôi, không để tôi đi.
Dǎ lánqiú shí bù xiǎoxīn niǔshāng le jiǎowànzi.
Lúc chơi bóng rổ không may bị trẹo cổ chân.
Yīshēng yòng shǒuzhǐ ànzhe bìngrén de wànzi bǎmài.
Bác sĩ dùng ngón tay ấn vào cổ tay bệnh nhân để bắt mạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
手腕或脚腕的通称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
掰 + 腕子
Cụm từ cố định chỉ trò chơi/cuộc thi vật tay. VD: 我们来掰腕子比比力气。– Chúng ta vật tay xem ai khỏe hơn nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “腕子” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
