1Danh từ
- động vật tay cuộn (ngành động vật biển có vỏ hai mảnh và tay cuộn lấy thức ăn)
Ví dụ
Wànzúdòngwù shì shēnghuó zài hǎiyáng zhōng de yì zhǒng wújǐzhuī dòngwù.
Động vật tay cuộn là một loài động vật không xương sống sống ở biển.
Kēxuéjiā zài dìcéng zhōng fāxiàn le dàliàng wànzúdòngwù huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện một lượng lớn hóa thạch động vật tay cuộn trong tầng địa chất.
Wànzúdòngwù de wàixíng hé shuāngkélèi ruǎntǐ dòngwù yǒuxiē xiāngsì.
Ngoại hình của động vật tay cuộn hơi giống động vật thân mềm hai mảnh vỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无脊椎动物的一门,全部生活在海里,身体外面有两片硬壳,体内有一对卷曲的腕,用以捕食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
腕足动物 + 化石/特征/分类
Dùng trong ngữ cảnh sinh học, cổ sinh vật học để chỉ loài hoặc hóa thạch của ngành này. VD: 研究古生代的腕足动物化石 – Nghiên cứu hóa thạch động vật tay cuộn thời Cổ sinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
