1Danh từ
- túi đeo hông
- túi bao tử
- tiền túi
- túi tiền cá nhân
Ví dụ
Pǎobù shí, tā xǐhuan bǎ shǒujī fàng zài yāobāo lǐ.
Khi chạy bộ, anh ấy thích để điện thoại trong túi đeo hông.
Chūmén lǚxíng bēi gè yāobāo jì fāngbiàn yòu ānquán.
Đi du lịch đeo một chiếc túi bao tử vừa tiện lợi vừa an toàn.
Zhè kuǎn yùndòng yāobāo fángshuǐ xìngnéng hěn hǎo.
Chiếc túi đeo hông thể thao này có tính năng chống nước rất tốt.
Wèile zuò zhè xiàng yánjiū, tā zì tāo yāobāo huā le bù shǎo qián.
Để làm nghiên cứu này, anh ấy đã tự móc tiền túi ra một khoản không nhỏ.
Shāngjiā de mùdì jiùshì ràng gùkè tāo yāobāo.
Mục đích của người bán là làm cho khách hàng chịu móc hầu bao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
系在腰间的小包;借指个人的钱袋、私囊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自掏腰包 (+ 做某事)
Tự bỏ tiền túi của mình ra chi trả. VD: 他自掏腰包请大家吃饭。– Anh ấy tự bỏ tiền túi mời mọi người ăn cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “腰包” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
