Chuyển đến nội dung
腰包

yāobāo

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. túi đeo hông
  2. túi bao tử
  3. tiền túi
  4. túi tiền cá nhân

Ví dụ

  1. 跑步时,他喜欢把手机放在腰包里。

    Pǎobù shí, tā xǐhuan bǎ shǒujī fàng zài yāobāo lǐ.

    Khi chạy bộ, anh ấy thích để điện thoại trong túi đeo hông.

  2. 出门旅行背个腰包既方便又安全。

    Chūmén lǚxíng bēi gè yāobāo jì fāngbiàn yòu ānquán.

    Đi du lịch đeo một chiếc túi bao tử vừa tiện lợi vừa an toàn.

  3. 这款运动腰包防水性能很好。

    Zhè kuǎn yùndòng yāobāo fángshuǐ xìngnéng hěn hǎo.

    Chiếc túi đeo hông thể thao này có tính năng chống nước rất tốt.

  4. 为了做这项研究,他自掏腰包花了不少钱。

    Wèile zuò zhè xiàng yánjiū, tā zì tāo yāobāo huā le bù shǎo qián.

    Để làm nghiên cứu này, anh ấy đã tự móc tiền túi ra một khoản không nhỏ.

  5. 商家的目的就是让顾客掏腰包。

    Shāngjiā de mùdì jiùshì ràng gùkè tāo yāobāo.

    Mục đích của người bán là làm cho khách hàng chịu móc hầu bao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自掏腰包 zì tāo yāobāotự móc hầu bao / tự bỏ tiền túi
  • 掏腰包 tāo yāobāomóc túi trả tiền
  • 运动腰包 yùndòng yāobāotúi đeo hông thể thao
  • 中饱私囊(腰包鼓鼓) zhōngbǎosīnángvơ vét đầy túi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

系在腰间的小包;借指个人的钱袋、私囊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

自掏腰包 (+ 做某事)

Tự bỏ tiền túi của mình ra chi trả. VD: 他自掏腰包请大家吃饭。– Anh ấy tự bỏ tiền túi mời mọi người ăn cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腰
包

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “腰包” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1