Chuyển đến nội dung
自习自習

zìxí

Hán Việt: TỰ TẬP

Động từ

HSK4Lượng từ: 节

1Động từ

  1. tự học
  2. tự ôn bài
  3. tự học, tự ôn tập

Ví dụ

  1. 今晚我们要在教室自习。

    Jīnwǎn wǒmen yào zài jiàoshì zìxí.Tối nay chúng tôi sẽ tự học ở lớp.

  2. 自习时间请大家保持安静。

    Zìxí shíjiān qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.Trong giờ tự học xin mọi người giữ trật tự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晚自习 wǎnzìxítiết tự học buổi tối
  • 早自习 zǎozìxítiết tự học buổi sáng
  • 自习课 zìxíkègiờ tự học
  • 自习室 zìxíshìphòng tự học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自己学习或复习。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + địa điểm + 自习

Tự học tại một địa điểm nào đó. VD: 他每天晚上都在图书馆自习。– Tối nào anh ấy cũng tự học ở thư viện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
习

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1