Chuyển đến nội dung
自传

zì chuán

Từ điển chưa có mục “自传”. Pinyin tham khảo: zì chuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这部自传追忆了他坎坷而传奇的一生。

    Zhè bù zìzhuàn zhuīyì le tā kǎnkě ér chuánqí de yìshēng.Cuốn tự truyện này hồi tưởng lại cuộc đời gập ghềnh và đầy huyền thoại của ông.

    Từ mục 追忆

  2. 这部自传记录了他艰难曲折的人生历程。

    Zhè bù zìzhuàn jìlù le tā jiānnán qūzhé de rénshēng lìchéng.Cuốn tự truyện này ghi lại hành trình cuộc đời đầy gian nan khúc khuỷu của ông.

    Từ mục 历程

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
传

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1