Chuyển đến nội dung
晚年

wǎnnián

Hán Việt: VÃN NIÊN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. tuổi già
  2. những năm tháng cuối đời

Ví dụ

  1. 爷爷的晚年生活过得很幸福。

    Yéye de wǎnnián shēnghuó guò de hěn xìngfú.Cuộc sống tuổi già của ông nội trôi qua rất hạnh phúc.

  2. 这位老艺术家在晚年创作了许多优秀作品。

    Zhè wèi lǎo yìshùjiā zài wǎnnián chuàngzuò le xǔduō yōuxiù zuòpǐn.Người nghệ sĩ già này vào những năm cuối đời đã sáng tác nhiều tác phẩm xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 晚年生活 wǎnnián shēnghuócuộc sống tuổi già
  • 安享晚年 ānxiǎng wǎnniánan hưởng tuổi già
  • 度过晚年 dùguò wǎnniántrải qua tuổi già
  • 晚年幸福 wǎnnián xìngfútuổi già hạnh phúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人一生中的最后阶段;老年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……晚年 / 安享晚年

Dùng để chỉ khoảng thời gian những năm tháng cuối đời của một người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晚
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1