1Danh từ
- miễn dịch chủ động
- miễn dịch tự sinh
Ví dụ
Jiēzhòng yìmáo kěyǐ ràng réntǐ huòdé zìdòngmiǎnyì.Tiêm vắc-xin có thể giúp cơ thể người đạt được miễn dịch chủ động.
Yǒuxiē chuánrǎnbìng quányù hòu néng chǎnshēng zhōngshēn zìdòngmiǎnyì.Một số bệnh truyền nhiễm sau khi khỏi bệnh có thể tạo ra miễn dịch chủ động suốt đời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机体受抗原刺激后自身产生特异性抗体或致敏淋巴细胞而获得的免疫力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
获得/产生 + 自动免疫
kết hợp diễn đạt việc tạo ra hoặc có được khả năng miễn dịch chủ động. VD: 接种后获得了自动免疫。– Sau khi tiêm đã có được miễn dịch chủ động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
