1Danh từ
- điều khiển tự động
- khống chế tự động
Ví dụ
Zhè zhǒng shèbèi cǎiyòng le xiānjìn de zìdòngkòngzhì jìshù.
Thiết bị này áp dụng công nghệ điều khiển tự động tiên tiến.
Shìnèi wēndù yóu zìdòngkòngzhì xìtǒng tiáojié.
Nhiệt độ trong phòng được điều chỉnh bởi hệ thống điều khiển tự động.
Zìdòngkòngzhì néng yǒuxiào jiǎnshǎo rénwéi shīwù.
Điều khiển tự động có thể giảm bớt sai sót do con người một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在没有人直接干预下,利用控制装置使被控对象按预定规律运行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……自动控制
biểu thị do hệ thống hoặc thiết bị tự động điều khiển. VD: 阀门由电脑自动控制。– Van do máy tính tự động điều khiển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
