1Thành ngữ
- tự cường không ngừng
- luôn nỗ lực phấn đấu vươn lên
Ví dụ
Zhōnghuá mínzú jùyǒu zìqiáng-bùxī de yōuliáng chuántǒng.Dân tộc Trung Hoa có truyền thống tốt đẹp là không ngừng vươn lên tự cường.
Tā zài nìjìng zhōng zìqiáng-bùxī, zuìzhōng kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué.Cậu ấy không ngừng vươn lên trong nghịch cảnh, cuối cùng đã thi đỗ trường đại học mơ ước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自觉地努力向上,永不懈怠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自强不息 + 的 + 精神 / 品格
Thường làm định ngữ để chỉ phẩm chất vươn lên mạnh mẽ, không khuất phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
