Chuyển đến nội dung
自愿自願

zìyuàn

Hán Việt: TỰ NGUYỆN

HSK6

1Động từ

  1. tự nguyện
  2. tình nguyện

Ví dụ

  1. 我是自愿报名参加这项活动的。

    Wǒ shì zìyuàn bàomíng cānjiā zhè xiàng huódòng de.

    Tôi tự nguyện đăng ký tham gia hoạt động này.

  2. 婚姻必须建立在双方自愿的基础上。

    Hūnyīn bìxū jiànlì zài shuāngfāng zìyuàn de jīchǔ shang.

    Hôn nhân phải được xây dựng trên cơ sở tự nguyện của hai bên.

  3. 我们公司绝不强迫加班,员工都是自愿留下的。

    Wǒmen gōngsī juébù qiǎngpò jiābān, yuángōng dōu shì zìyuàn liú xià de.

    Công ty chúng tôi tuyệt đối không ép làm thêm giờ, nhân viên đều tự nguyện ở lại.

  4. 几位热心的年轻人自愿留下来协助他完成报社的工作。

    Jǐ wèi rèxīn de niánqīngrén zìyuàn liú xiàlái xiézhù tā wánchéng bàoshè de gōngzuò.

    Mấy bạn trẻ nhiệt tình đã tự nguyện ở lại giúp anh ấy hoàn thành công việc ở tòa soạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自愿原则 zìyuàn yuánzénguyên tắc tự nguyện
  • 双方自愿 shuāngfāng zìyuànhai bên tự nguyện
  • 自愿报名 zìyuàn bàomíngtự nguyện đăng ký
  • 非自愿 fēizìyuànkhông tự nguyện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自己愿意,不是出于勉强。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

自愿 + Động từ

Làm trạng ngữ biểu thị hành vi xuất phát từ ý muốn của chính mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
愿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “自愿” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1