1Động từ
- tự nguyện
- tình nguyện
Ví dụ
Wǒ shì zìyuàn bàomíng cānjiā zhè xiàng huódòng de.
Tôi tự nguyện đăng ký tham gia hoạt động này.
Hūnyīn bìxū jiànlì zài shuāngfāng zìyuàn de jīchǔ shang.
Hôn nhân phải được xây dựng trên cơ sở tự nguyện của hai bên.
Wǒmen gōngsī juébù qiǎngpò jiābān, yuángōng dōu shì zìyuàn liú xià de.
Công ty chúng tôi tuyệt đối không ép làm thêm giờ, nhân viên đều tự nguyện ở lại.
Jǐ wèi rèxīn de niánqīngrén zìyuàn liú xiàlái xiézhù tā wánchéng bàoshè de gōngzuò.
Mấy bạn trẻ nhiệt tình đã tự nguyện ở lại giúp anh ấy hoàn thành công việc ở tòa soạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己愿意,不是出于勉强。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自愿 + Động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành vi xuất phát từ ý muốn của chính mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自愿” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
