Chuyển đến nội dung
自我催眠

zìwǒcuīmián

Động từDanh từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. tự thôi miên

Ví dụ

  1. 他常通过自我催眠来缓解工作压力。

    Tā cháng tōngguò zìwǒcuīmián lái huǎnjiě gōngzuò yālì.Anh ấy thường thông qua việc tự thôi miên để giải tỏa áp lực công việc.

  2. 面对现实吧,不要再继续自我催眠了。

    Miànduì xiànshí ba, bùyào zài jìxù zìwǒcuīmián le.Hãy đối mặt với hiện thực đi, đừng tiếp tục tự thôi miên bản thân nữa.

2Danh từ

  1. sự tự thôi miên
  2. liệu pháp tự thôi miên

Ví dụ

  1. 自我催眠是一种常见的心理放松技巧。

    Zìwǒcuīmián shì yī zhǒng chángjiàn de xīnlǐ fàngsōng jìqiǎo.Tự thôi miên là một kỹ thuật thư giãn tâm lý phổ biến.

  2. 通过长期的自我催眠,他克服了演讲时的恐惧感。

    Tōngguò chángqī de zìwǒcuīmián, tā kèfú le yǎnjiǎng shí de kǒngjùgǎn.Nhờ tự thôi miên lâu dài, anh ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi khi diễn thuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进行自我催眠 jìnxíng zìwǒcuīmiántiến hành tự thôi miên
  • 深度自我催眠 shēndù zìwǒcuīmiántự thôi miên sâu
  • 自我催眠疗法 zìwǒcuīmián liáofǎliệu pháp tự thôi miên
  • 学会自我催眠 xuéhuì zìwǒcuīmiánhọc cách tự thôi miên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由自己诱导进入的一种类似睡眠的心理暗示状态;亦比喻用虚幻的想法麻醉自己。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 自我催眠 + 来 + động từ

thông qua việc tự thôi miên để đạt mục đích nào đó. VD: 通过自我催眠来放松身心。– Thả lỏng thân tâm thông qua tự thôi miên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
我
催
眠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1