Đọc câu chuyện thành ngữ “自找苦吃”
1Thành ngữ
- tự chuốc khổ
- tự rước khổ vào thân
- tự làm mình khổ
Ví dụ
Míngmíng kěyǐ zuò chē qù, nǐ fēiyào zǒulù, zhè bú shì zìzhǎokǔchī ma?Rõ ràng có thể đi xe, bạn lại cứ khăng khăng đi bộ, đây chẳng phải tự chuốc khổ sao?
Nǐ hébì chāshǒu zhè jiàn jíshǒu de shì, zìzhǎokǔchī ne?Bạn hà tất phải can thiệp vào chuyện hóc búa này để tự rước khổ vào thân chứ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己找罪受,自讨苦吃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
何必 / 别 / 简直是 + 自找苦吃
khuyên can hoặc phê phán hành vi tự làm khó mình. VD: 你这样做简直是自找苦吃。– Bạn làm thế này đúng là tự chuốc lấy khổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
