1Động từ
- tìm
- thối lại
- trả lại, thối lại (tiền thừa)
- tìm, kiếm
- tìm, tìm kiếm
- thối lại, trả lại (tiền thừa)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寻求、物色;退还多收的钱款。
Ghi chú: Động từ; còn có nghĩa trả lại tiền thừa trong mua bán.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
找 + người / vật
Tìm kiếm đối tượng nào đó. VD: 他在找工作。– Anh ấy đang tìm việc.
找 + người + số tiền
Thối lại bao nhiêu tiền cho ai. VD: 找你五块。– Thối lại bạn năm đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “找” 7
- 找到zhǎodào TÌM ĐÁOtìm thấy; tìm đượcHSK2
- 找出zhǎochū TÌM XUẤTtìm ra; vạch ra; chỉ raHSK3
- 查找cházhǎo TRA TRẢOtra cứu; tìm kiếm; tìm kiếm, tra cứuHSK4
- 寻找xúnzhǎo TẦM TÌMtìm kiếm; tìm; tìm kiếm, tìmHSK5
- 找寻zhǎoxún TRẢO TẦMtìm kiếm; tìm tòiHSK6
- 自找苦吃zìzhǎokǔchītự chuốc khổ; tự rước khổ vào thân; tự làm mình khổ
- 自找麻烦zìzhǎomáfantự chuốc rắc rối; tự chuốc phiền phức; tự làm khó mình
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
