Chuyển đến nội dung
自治

zìzhì

Hán Việt: TỰ TRỊ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tự trị
  2. tự quản

Ví dụ

  1. 中国有五个少数民族自治区。

    Zhōngguó yǒu wǔ gè shàoshù mínzú zìzhìqū.Trung Quốc có năm khu tự trị dân tộc thiểu số.

  2. 学校鼓励学生会实行自治管理。

    Xuéxiào gǔlì xuéshēnghuì shíxíng zìzhì guǎnlǐ.Nhà trường khuyến khích hội học sinh thực hiện quản lý tự trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自治区 zìzhìqūkhu tự trị
  • 自治权 zìzhìquánquyền tự trị
  • 民族自治 mínzú zìzhìtự trị dân tộc
  • 实行自治 shíxíng zìzhìthực hiện tự trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地方、民族或团体在法律规定范围内自己管理自己的事务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

实行 + 自治

áp dụng chế độ tự trị hoặc quyền tự quản. VD: 这个社区实行居民自治。– Khu dân cư này thực hiện cơ chế người dân tự quản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
治

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “自治” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1