Từ điển chưa có mục “自然灾害”. Pinyin tham khảo: zì rán zāi hài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen yào jījí yùfáng zìrán zāihài.
Chúng ta cần tích cực phòng ngừa thiên tai.
Từ mục 灾害
Miànduì zìrán zāihài, quánguó tóngbāo tuánjié yìxīn.
Đối mặt với thiên tai, đồng bào cả nước đồng lòng đoàn kết.
Từ mục 同胞
Miànduì zìrán zāihài, quánguó rénmín tóngzhōu gòngjì.
Đối mặt với thiên tai, nhân dân cả nước cùng chung lưng đấu cật.
Từ mục 同舟共济
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
