1Tính từ
- ích kỷ
Ví dụ
Tā zhè ge rén tài zìsī, cóng bù wèi biérén zhuóxiǎng.
Người như anh ta quá ích kỷ, không bao giờ nghĩ cho người khác.
Zìsī de xíngwéi huì ràng shēnbiān de péngyou jiànjiàn yuǎnlí nǐ.
Hành vi ích kỷ sẽ khiến bạn bè xung quanh dần dần xa lánh bạn.
Àiqíng shì wúsī de, bù néng tài zìsī.
Tình yêu là vị tha, không thể quá ích kỷ được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只顾自己的利益,不顾别人和集体的利益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太 / 很 / 极其 + 自私
Biểu thị mức độ ích kỷ của một người hoặc thái độ.
自私地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ hành vi thực hiện vì lợi ích bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
