1Danh từ
- giá để xe đạp
- khung xe đạp
- giá chở đồ xe đạp
Ví dụ
Xuéxiào ménkǒu ānzhuāng le xīn de zìxíngchējià.
Trước cổng trường đã lắp đặt giá để xe đạp mới.
Qǐng bǎ chē tíng zài zìxíngchējià lǐ.
Xin vui lòng đỗ xe vào giá để xe đạp.
Tā de zìxíngchējià shang fàng zhe yí ge dà shūbāo.
Trên giá đèo hàng xe đạp của anh ấy để một chiếc cặp sách to.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来停放、固定或承载物品的自行车专用支架。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 车 + 停在/锁在 + 自行车架上
Đỗ hoặc khóa xe vào giá xe đạp. VD: 他把车锁在自行车架上。– Anh ấy khóa xe vào giá để xe đạp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
