Chuyển đến nội dung
至交

zhìjiāo

Hán Việt: CHÍ GIAO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bạn chí cốt
  2. bạn tri kỷ
  3. tình bạn thắm thiết

Ví dụ

  1. 他们俩是几十年的至交。

    Tāmen liǎ shì jǐ shí nián de zhìjiāo.Hai người họ là bạn chí cốt mấy chục năm nay.

  2. 我和他是无话不谈的至交。

    Wǒ hé tā shì wú huà bù tán de zhìjiāo.Tôi và anh ấy là tri kỷ không chuyện gì không thể nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 至交好友 zhìjiāo hǎoyǒubạn bè chí cốt
  • 多年至交 duōnián zhìjiāotri kỷ nhiều năm
  • 结为至交 jié wéi zhìjiāokết thành bạn chí cốt
  • 平生至交 píngshēng zhìjiāotri kỷ cả đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最要好的朋友;最深厚的友谊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 是至交

A và B là bạn tri kỷ/chí cốt thắm thiết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

至
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1