Biểu thị một khoảng thời gian kéo dài từ một mốc trong quá khứ đến hiện tại. VD: 从毕业至今,他换了三份工作。– Từ khi tốt nghiệp đến nay, anh ấy đã đổi ba công việc.
至今 + phó từ phủ định (未/没/不) + động từ
Đến nay vẫn chưa làm điều gì. VD: 我至今还没收到通知。– Cho đến nay tôi vẫn chưa nhận được thông báo.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.