1Động từ
- cho đến
- kết thúc ở
- dừng lại ở
Ví dụ
Dào mùqián wéizhǐ, wǒmen hái méi shōudào rènhé tōngzhī.
Cho đến thời điểm hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ thông báo nào.
Huódòng dào běnyuè dǐ wéizhǐ.
Hoạt động kéo dài cho đến hết tháng này.
Bàomíng shíjiān jiézhì xià zhōuwǔ wéizhǐ.
Thời hạn đăng ký kết thúc vào thứ Sáu tuần sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
截止;到了某个界限就停住(多与“到”连用)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到……为止
biểu thị giới hạn về thời gian, địa điểm hoặc phạm vi: 'cho đến...'. VD: 会议到十二点为止。– Cuộc họp kéo dài cho đến mười hai giờ.
到此为止
thành ngữ cố định: dừng lại ở đây thôi, kết thúc tại đây. VD: 争论就到此为止吧。– Cuộc tranh cãi dừng lại ở đây thôi nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
