1Danh từ
- liều lượng gây chết người
- liều tử vong
Ví dụ
Gāi yàowù yídàn chāoguò zhìsǐ jìliàng jiù huì wēijí shēngmìng.Loại thuốc này hễ vượt quá liều gây tử vong sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
Kēxuéjiā cèdìng le zhè zhǒng dúsù de bànshù zhìsǐ jìliàng.Các nhà khoa học đã xác định liều gây chết trung bình (LD50) của độc tố này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够引起机体中毒死亡的毒物或药物的剂量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
达到/超过 + 致死剂量
đạt tới hoặc vượt quá liều lượng làm chết người. VD: 服药量绝不能超过致死剂量。– Lượng thuốc uống tuyệt đối không được vượt quá liều tử vong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
