Chuyển đến nội dung
致癌物

zhì ái wù

Từ điển chưa có mục “致癌物”. Pinyin tham khảo: zhì ái wù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 二氧杂芑是一种强烈的致癌物质。

    Èryǎngzáqǐ shì yì zhǒng qiángliè de zhì'ái wùzhì.

    Dioxin là một chất gây ung thư mạnh.

    Từ mục 二氧杂芑

  2. 烧焦的肉类表面容易产生致癌物质。

    Shāojiāo de ròulèi biǎomiàn róngyì chǎnshēng zhì'ái wùzhì.

    Bề mặt thịt nướng cháy rất dễ sinh ra các chất gây ung thư.

    Từ mục 致癌物质

  3. 香烟的烟雾中含有几十种已知的致癌物质。

    Xiāngyān de yānwù zhōng hányǒu jǐ shí zhǒng yǐzhī de zhì'ái wùzhì.

    Trong khói thuốc lá chứa hàng chục chất gây ung thư đã biết.

    Từ mục 致癌物质

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

致
癌
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “致癌物” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1